Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "an toàn thực phẩm" (1)
an toàn thực phẩm
Tiếng Anh
Cụm từFood safety
Đảm bảo an toàn thực phẩm là ưu tiên hàng đầu.
Ensuring food safety is a top priority.
Từ liên quan "an toàn thực phẩm" (1)
vệ sinh an toàn thực phẩm
Tiếng Anh
Cụm từfood safety and hygiene
Vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm luôn được ưu tiên hàng đầu.
Food safety and hygiene issues are always top priority.
Cụm từ "an toàn thực phẩm" (3)
Vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm luôn được ưu tiên hàng đầu.
Food safety and hygiene issues are always top priority.
Cần có giấy chứng nhận đảm bảo an toàn thực phẩm.
A food safety assurance certificate is required.
Đảm bảo an toàn thực phẩm là ưu tiên hàng đầu.
Ensuring food safety is a top priority.
